Máy dò khí cố định

Honeywell Analytics

Máy dò khí cố định Series 3000 MKII và MKIII

Gas Type: O2, H2S, CO, SO2, NH3, Cl2, ClO2, NO, NO2, H2, HCl, HCN, HF, PH3, F2, O3, ETO (ethylene Oxide).

Certificate: ATEX, IECEx, UL/c-UL, UL/cUL

Material: LM25 Aluminum, SS316

Máy Dò Khí Cố Định Honeywell Series 3000 Mkll and Mklll: Máy dò khí độc và oxy sử dụng 2 dây cấp nguồn 4-20mA  dùng trong trong môi trường có khả năng cháy nổ, có phiên bản chống cháy nổ và phiên bản kết hợp rào IS. Máy thường dúng cho sản xuất cơ bản, khai thác dầu khí, nhà máy lọc dầu và nhà máy hóa chất, nhà máy điện, cơ sở xử lý nước thải.

Khí đo:

O2 (25.0%Vol), H2S (10.0 – 50 ppm hoặc 50 – 500ppm), CO (100 -500ppm), SO2 (5.0 – 20ppm), NH3 (50 -200ppm hoặc 200 – 1000ppm), Cl2 (5.0 -20ppm), ClO2 (1.00ppm), NO (100ppm), NO2 (5.0 to 50.0ppm),  H2 (1.000ppm hoặc 9,999ppm), HCI (10.0 to 20.0ppm), HCN (30.0ppm), HF (12.0ppm), PH3 (1.2ppm), F2 (4.00ppm), O3 (0.400ppm), ETO (20.0 to 50.0ppm)

Thông số kỹ thuật chi tiết

  • Hỗ trợ loại cảm biến: electrochemical cells ( cảm biến điện hoá )
  • Vật liệu vỏ: Nhôm 25, Inox SS316
  • Tín hiệu ngõ ra: 4-20mA
  • Nhiệt độ làm việc: -20oC đến + 55oC
  • Kích thước tối đa 164mm x 201mm x 99mm (6.4 inch x 7.9 inch x 3.9 inch)
  • Độ ẩm hoạt động liên tục 20-90% RH  (không ngưng tụ)
  • Áp suất vận hành 90-110kPa
  • IP66, NEMA 4X
  • Nguồn cung cấp: 17VDC – 32 VDC (thường 24VDC)
  • Tiêu chuẩn: UL/c-UL: Class I, Div. 1 & 2, Groups B, C & D; Class II, Div. 1 Groups E, F & G, Class II, Div. 2, Groups  F & G; Class I, Zone 1, Group IIB + H2 Hazardous Locations
  •   ATEX: II 2 (1) GD Ex d [ia IIC Ga] IIB + H2 T4 Gb Ex t [ia IIIC Da] IIIB T135°C Db
  •   IECEx: Ex d [ia IIC Ga] IIB + H2 T4 Gb Ex t [ia IIIC Da] IIIB T135°C Db
Tiêu đề Kích thước Tải về
Series 3000 MKII & MKIII 1,45 MB Tải về

Sản phẩm liên quan

zalo zalo
0918 120 923 0906 820 393